từ trường

- (lý) Vùng không gian trong đó một nam châm hoặc một vật khác có từ tính phát huy tác dụng.


một trong những dạng biểu hiện của trường điện từ. Đặc điểm của TT là nó chỉ tác dụng lên những hạt và vật tích điện chuyển động, những hạt và vậtmômen từ và những vật có dòng điện chạy qua. TT là do các vật dẫn có dòng điện, các hạt và vật mang điện chuyển động; các hạt và vật có mômen từ khác không tạo ra. TT xuất hiện cả khi có sự thay đổi của điện trường theo thời gian (cũng như điện trường xuất hiện khi TT thay đổi theo thời gian). Cảm ứng từ và cường độ TT là những đặc trưng định lượng của TT.


hd. Khoảng nằm chung quanh một thanh nam châm và chịu sức hút của nó.

từ trường

Lĩnh vực: điện
 electromagnetic field
  • điện từ trường: Electromagnetic Field (EMF)
  • hiệu ứng điện từ trường: electromagnetic field effect

  • Sóng ngang TM, thành phần từ trường nằm ngang
     Transverse Magnetic (TM)
    Vệ tinh nghiên cứu từ trường Magsat
     Magsat Magnetic Field Satellite (MMFS)
    biến cảm đo từ trường
     declination variometer
    biến trở từ trường
     field rheostat
    bộ biến trở từ trường
     field rheostat
    bộ điều kiển từ trường
     field regulator
    bộ điều kiển từ trường
     field rheostat
    cường độ từ trường
     magnetic field
    cường độ từ trường
     magnetic field intensity
    cường độ từ trường
     magnetic force
    cường độ từ trường
     magnetic strength
    cường độ từ trường
     magnetic-field intensity
    cường độ từ trường
     magnetic-field strength
    đèn từ trường sóng ngược
     O-type tube
    địa từ trường
     earth magnetic field
    địa từ trường
     earth's magnetic field
    địa từ trường
     geomagnetic field
    điện từ trường
     electro magnetic field
    điện từ trường tắt dần
     evanescent field
    đo các yếu tố địa lý bằng dòng điện từ trường trái đất
     geomagnetic electrokinetograph
    độ sâu xuyên (của từ trường ở bề mặt siêu dẫn)
     penetration depth
    đồng hồ đo từ trường Schmidt
     Schmidt field balance
    đường lực của từ trường
     magnetic force
    đường sức của từ trường
     magnetic field lines
    đường từ trường
     magnetic field line
    ghi từ trường ngang
     longitudinal recording
    góc nghiêng của từ trường địa từ
     angle of inclination of the earth's magnetic field
    građien từ trường
     magnetic field gradient
    hãm điện từ trường
     electromagnetic brake